Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in discussion

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn dɪsˈkʌʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào một cuộc trò chuyện. cụm từ

“Students are encouraged to engage in discussion during class.”Học sinh được khuyến khích tham gia thảo luận trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...