engage in discussion
Nghĩa thường dùng
“Students are encouraged to engage in discussion during class.”Học sinh được khuyến khích tham gia thảo luận trong lớp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students are encouraged to engage in discussion during class.”Học sinh được khuyến khích tham gia thảo luận trong lớp.
Đang tải...