Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in educational programs

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các chương trình giáo dục cụm từ

“Schools engage in educational programs about wildlife conservation.”Các trường học tham gia vào các chương trình giáo dục về bảo tồn động vật hoang dã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...