engage in energy dialogue
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈɛnərdʒi ˈdaɪəlɒɡ/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào cuộc đối thoại về năng lượng
cụm từ
“Countries should engage in energy dialogue for better cooperation.”Các quốc gia nên tham gia vào cuộc đối thoại về năng lượng để hợp tác tốt hơn.