Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in energy dialogue

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈɛnərdʒi ˈdaɪəlɒɡ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào cuộc đối thoại về năng lượng cụm từ

“Countries should engage in energy dialogue for better cooperation.”Các quốc gia nên tham gia vào cuộc đối thoại về năng lượng để hợp tác tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...