engage in energy innovation
Nghĩa thường dùng
“Companies should engage in energy innovation to stay competitive.”Các công ty nên tham gia vào đổi mới năng lượng để duy trì tính cạnh tranh.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Companies should engage in energy innovation to stay competitive.”Các công ty nên tham gia vào đổi mới năng lượng để duy trì tính cạnh tranh.
Đang tải...