Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in food education

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn fuːd ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào giáo dục thực phẩm. cụm từ

“Schools should engage in food education for students.”Các trường học nên tham gia vào giáo dục thực phẩm cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...