Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in health education

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn hɛlθ ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào giáo dục sức khỏe cụm từ

“Schools engage in health education to raise awareness.”Các trường học tham gia vào giáo dục sức khỏe để nâng cao nhận thức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...