Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in health research

Nghĩa thường dùng

Tham gia vào nghiên cứu sức khỏe. cụm từ

“We encourage students to engage in health research.”Chúng tôi khuyến khích sinh viên tham gia vào nghiên cứu sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...