Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in healthy habits

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhɛl.θi ˈhæb.ɪts/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các thói quen tốt cho sức khỏe cụm từ

“It's important to engage in healthy habits every day.”Thực hiện thói quen tốt cho sức khỏe mỗi ngày là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...