Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in history

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào các cuộc thảo luận về lịch sử cụm từ

“Students should engage in history to develop critical thinking skills.”Sinh viên nên tham gia vào lịch sử để phát triển kỹ năng tư duy phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...