engage in hobbies
Nghĩa thường dùng
“It's beneficial to engage in hobbies for mental health.”Tham gia vào sở thích rất có lợi cho sức khỏe tinh thần.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's beneficial to engage in hobbies for mental health.”Tham gia vào sở thích rất có lợi cho sức khỏe tinh thần.
Đang tải...