Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in hobbies

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈhɒb.iz/

Nghĩa thường dùng

tích cực tham gia vào các sở thích cá nhân cụm từ

“It's beneficial to engage in hobbies for mental health.”Tham gia vào sở thích rất có lợi cho sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...