engage in housing advocacy
Nghĩa thường dùng
“Many community members engage in housing advocacy to support their neighbors.”Nhiều thành viên cộng đồng tham gia vào việc biện hộ cho quyền lợi nhà ở để hỗ trợ hàng xóm.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many community members engage in housing advocacy to support their neighbors.”Nhiều thành viên cộng đồng tham gia vào việc biện hộ cho quyền lợi nhà ở để hỗ trợ hàng xóm.
Đang tải...