Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in ocean protection

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈoʊʃən prəˈtɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động bảo vệ đại dương cụm từ

“Many people engage in ocean protection through volunteering.”Nhiều người tham gia vào việc bảo vệ đại dương thông qua tình nguyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...