Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in policymaking

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈpɑːlɪsiˌmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào quá trình xây dựng chính sách cụm từ

“Citizens should engage in policymaking for better representation.”Công dân nên tham gia vào quá trình xây dựng chính sách để có sự đại diện tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...