Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in political discourse

Nghĩa thường dùng

tham gia vào cuộc đối thoại chính trị. cụm từ

“Citizens should engage in political discourse to influence decisions.”Công dân nên tham gia vào cuộc đối thoại chính trị để ảnh hưởng đến quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...