Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in politics

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈpɑlɪtɪks/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào các hoạt động chính trị. cụm từ

“Many young people engage in politics to make a difference.”Nhiều người trẻ tham gia chính trị để tạo ra sự khác biệt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...