Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Engage in recreational activities

Nghĩa thường dùng

Tham gia các hoạt động giải trí cụm từ

“I believe it's important to engage in recreational activities to relieve stress and improve our well-being.”Tôi tin rằng việc tham gia các hoạt động giải trí là quan trọng để giảm căng thẳng và cải thiện sức khỏe của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...