Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in regular workouts

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈrɛɡjələr ˈwɜːrkaʊts/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các buổi tập thể dục một cách liên tục cụm từ

“To stay fit, engage in regular workouts.”Để giữ dáng, hãy tham gia vào các buổi tập thể dục thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...