Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in research

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào các nghiên cứu khoa học cụm từ

“Students are encouraged to engage in research projects.”Sinh viên được khuyến khích tham gia vào các dự án nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...