engage in research
Nghĩa thường dùng
“Students are encouraged to engage in research projects.”Sinh viên được khuyến khích tham gia vào các dự án nghiên cứu.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students are encouraged to engage in research projects.”Sinh viên được khuyến khích tham gia vào các dự án nghiên cứu.
Đang tải...