engage in self-care
Nghĩa thường dùng
“It's essential to engage in self-care activities regularly.”Việc tham gia vào các hoạt động tự chăm sóc là rất cần thiết.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's essential to engage in self-care activities regularly.”Việc tham gia vào các hoạt động tự chăm sóc là rất cần thiết.
Đang tải...