Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in self-care

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈsɛlfˌkɛr/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào các hoạt động thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“It's essential to engage in self-care activities regularly.”Việc tham gia vào các hoạt động tự chăm sóc là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...