Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in self-discovery

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˌsɛlf dɪsˈkʌv.ər.i/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào việc tự khám phá cụm từ

“Journaling can help engage in self-discovery.”Viết nhật ký có thể giúp tham gia vào việc tự khám phá.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...