Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in sustainable tourism

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn səsˈteɪnəbl ˈtʊərɪzm/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào du lịch bền vững cụm từ

“Travelers should engage in sustainable tourism practices.”Du khách nên tham gia vào các phương pháp du lịch bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...