engage in therapy
Nghĩa thường dùng
“Many individuals engage in therapy to improve their mental health.”Nhiều cá nhân tham gia vào liệu pháp để cải thiện sức khỏe tâm thần của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many individuals engage in therapy to improve their mental health.”Nhiều cá nhân tham gia vào liệu pháp để cải thiện sức khỏe tâm thần của họ.
Đang tải...