engage in wildlife conservation
/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwaɪldlaɪf kənˈsɜrveɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tham gia vào bảo tồn động vật hoang dã
cụm từ
“Many volunteers engage in wildlife conservation projects.”Nhiều tình nguyện viên tham gia vào các dự án bảo tồn động vật hoang dã.