Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in wildlife research

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwaɪldlaɪf rɪˈsɜrʧ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các nghiên cứu về động vật hoang dã cụm từ

“Students can engage in wildlife research through internships.”Sinh viên có thể tham gia vào nghiên cứu động vật hoang dã thông qua thực tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...