Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage in worship

/ɪnˈɡeɪdʒ ɪn ˈwɜːrʃɪp/

Nghĩa thường dùng

tham gia thờ phượng cụm từ

“Many people engage in worship every Sunday.”Nhiều người tham gia thờ phượng mỗi Chủ nhật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...