Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage local communities

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈloʊkl kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia cư dân vào các sáng kiến liên quan đến khí hậu cụm từ

“It's essential to engage local communities in climate action planning.”Thật cần thiết để tham gia các cộng đồng địa phương vào lập kế hoạch hành động khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...