Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage stakeholders

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈsteɪkˌhoʊldərz/

Nghĩa thường dùng

thu hút những người có quan tâm đến điều gì đó cụm từ

“It’s vital to engage stakeholders in the decision-making process.”Điều quan trọng là thu hút những người có liên quan trong quá trình ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...