Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage target audience

Nghĩa thường dùng

thu hút khán giả mục tiêu cụm từ

“Social media is a great way to engage target audience effectively.”Mạng xã hội là cách tuyệt vời để thu hút khán giả mục tiêu một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...