Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage target markets

/ɪnˈɡeɪdʒ ˈtɑrɡɪt ˈmɑrkɪts/

Nghĩa thường dùng

thu hút các thị trường mục tiêu cụm từ

“Brands need to engage target markets through relevant content.”Các thương hiệu cần thu hút các thị trường mục tiêu thông qua nội dung phù hợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...