Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with art

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ɑːrt/

Nghĩa thường dùng

tương tác và kết nối với các hình thức nghệ thuật. cụm từ

“Schools should engage with art to enhance learning.”Các trường học nên tương tác với nghệ thuật để nâng cao việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...