Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with community

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð kəˈmjuː.nɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các hoạt động và người dân địa phương cụm từ

“It's important to engage with the community for better relationships.”Việc tham gia vào cộng đồng rất quan trọng để có mối quan hệ tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...