Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with concepts

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkɒncepts/

Nghĩa thường dùng

tương tác hoặc tham gia vào các ý tưởng cụm từ

“Students should engage with concepts actively.”Sinh viên nên tham gia vào các khái niệm một cách tích cực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...