Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with consumers

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð kənˈsjuːmərz/

Nghĩa thường dùng

tương tác hoặc kết nối với khách hàng một cách hiệu quả cụm từ

“Brands must engage with consumers to build loyalty.”Các thương hiệu phải tương tác với khách hàng để xây dựng lòng trung thành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...