Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with cultural heritage

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

kết nối và tương tác với lịch sử văn hóa cụm từ

“Visitors can engage with cultural heritage through workshops.”Du khách có thể tương tác với di sản văn hóa thông qua các hội thảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...