Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with fashion

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈfæʃən/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào các hoạt động và thảo luận về thời trang cụm từ

“It's fun to engage with fashion through social media.”Thật vui khi tham gia vào thời trang qua mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...