Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with history

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

tham gia tích cực vào việc hiểu quá khứ cụm từ

“Museums encourage visitors to engage with history.”Các bảo tàng khuyến khích du khách tham gia vào lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...