Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with literary history

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈlɪtərəri ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào việc nghiên cứu lịch sử văn học cụm từ

“Students engage with literary history to understand cultural influences.”Học sinh tham gia vào việc nghiên cứu lịch sử văn học để hiểu các ảnh hưởng văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...