Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with music

Nghĩa thường dùng

tham gia vào âm nhạc cụm từ

“Children engage with music through singing and dancing.”Trẻ em tham gia vào âm nhạc qua việc hát và nhảy múa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...