Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with music communities

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈmjuːzɪk kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào các cộng đồng âm nhạc cụm từ

“He likes to engage with music communities online.”Anh ấy thích tham gia vào các cộng đồng âm nhạc trực tuyến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...