Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with musical history

Nghĩa thường dùng

tham gia vào lịch sử âm nhạc cụm từ

“Students should engage with musical history to understand its evolution.”Học sinh nên tham gia vào lịch sử âm nhạc để hiểu sự phát triển của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...