Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with stakeholders

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ˈsteɪkˌhoʊldərz/

Nghĩa thường dùng

để liên quan đến những người có quyền lợi trong một vấn đề cụm từ

“It is important to engage with stakeholders during the planning process.”Việc liên quan đến các bên liên quan trong quá trình lập kế hoạch là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...