Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engage with the audience

/ɪnˈɡeɪdʒ wɪð ði ˈɔː.di.əns/

Nghĩa thường dùng

giao tiếp với khán giả cụm từ

“It's important to engage with the audience.”Điều quan trọng là giao tiếp với khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...