engineer projects
Nghĩa thường dùng
kỹ sư dự án
cụm từ
“Engineer projects require teamwork and planning.”Kỹ sư dự án yêu cầu làm việc nhóm và lập kế hoạch.
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Engineer projects require teamwork and planning.”Kỹ sư dự án yêu cầu làm việc nhóm và lập kế hoạch.
Đang tải...