Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engineer systems

/ˈɛn.dʒɪnɪr ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

thiết kế và xây dựng các hệ thống kỹ thuật cụm từ

“They engineer systems for better performance.”Họ thiết kế các hệ thống để có hiệu suất tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...