engineer systems
/ˈɛn.dʒɪnɪr ˈsɪstəmz/
Nghĩa thường dùng
thiết kế và xây dựng các hệ thống kỹ thuật
cụm từ
“They engineer systems for better performance.”Họ thiết kế các hệ thống để có hiệu suất tốt hơn.