Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engrossed in a book

Nghĩa thường dùng

mải mê đọc sách adj+prep+noun

“Claudia was so engrossed/absorbed in her book that she didn’t hear me.”Claudia mải mê đọc sách đến mức không nghe thấy tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...