Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

engrossment

/in'grousmənt/ GRE
Biến thể từ engrossments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

engrossment

/in'grousmənt/

danh từ

  • sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý)
  • sự chiếm, sự choán hết (thì giờ)
  • sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
  • sự chép (một tài liệu) bằng chữ to
  • (sử học) sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
  • (pháp lý) sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
Định nghĩa tiếng Anh

n complete attention; intense mental effort n the mental state of being preoccupied by something n the quality of being intent and concentrated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...