engrossment
/in'grousmənt/ GRE
Biến thể từ
engrossments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
engrossment
/in'grousmənt/
danh từ
- sự làm mê mải; sự thu hút (sự chú ý)
- sự chiếm, sự choán hết (thì giờ)
- sự chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò)
- sự chép (một tài liệu) bằng chữ to
- (sử học) sự mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường)
- (pháp lý) sự thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý)
Định nghĩa tiếng Anh
n complete attention; intense mental effort n the mental state of being preoccupied by something n the quality of being intent and concentrated