Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance academic performance

/ɪnˈhæns ˈæk.ə.dɛmɪk pərˈfɔːr.məns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiệu suất học tập của sinh viên cụm từ

“Schools aim to enhance academic performance through various programs.”Các trường học nhằm mục tiêu cải thiện hiệu suất học tập thông qua nhiều chương trình khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...