Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance access

/ɪnˈhæns ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận cụm từ

“We need to enhance access to education for all children.”Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...