enhance access
Nghĩa thường dùng
“We need to enhance access to education for all children.”Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to enhance access to education for all children.”Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận giáo dục cho tất cả trẻ em.
Đang tải...