Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance accessibility

/ɪnˈhæns ækˈsɛbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận cụm từ

“We need to enhance accessibility for disabled individuals.”Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...