enhance accessibility
Nghĩa thường dùng
“We need to enhance accessibility for disabled individuals.”Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to enhance accessibility for disabled individuals.”Chúng ta cần tăng cường khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.
Đang tải...