enhance biodiversity
/ɪnˈhæns ˌbaɪoʊˈdaɪvərsɪti/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sự đa dạng sinh học
cụm từ
“Conservation efforts aim to enhance biodiversity in the region.”Các nỗ lực bảo tồn nhằm tăng cường sự đa dạng sinh học trong khu vực.